መዝገበ ቃላት
ግሶችን ይማሩ – ፓንጃቢኛ

запрасіць
Мы запрашаем вас на нашы Новагодні вечар.
zaprasić
My zaprašajem vas na našy Novahodni viečar.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.

паклікаць
Настаўнік паклікаў студэнта.
paklikać
Nastaŭnik paklikaŭ studenta.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.

атрымаць
Яна атрымала некалькі падарункі.
atrymać
Jana atrymala niekaĺki padarunki.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.

перакладаць
Ён можа перакладаць паміж шасцьма мовамі.
pierakladać
Jon moža pierakladać pamiž šasćma movami.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.

захоўваць
Захоўвайце спакой у надзвычайных сітуацыях.
zachoŭvać
Zachoŭvajcie spakoj u nadzvyčajnych situacyjach.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.

пакінуць
Я хачу пакінуць курэнне зараз!
pakinuć
JA chaču pakinuć kurennie zaraz!
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!

завозіць
Маці завозіць дачку дадому.
zavozić
Maci zavozić dačku dadomu.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.

рашаць
Дэтэктыў рашае спраўу.
rašać
Detektyŭ rašaje spraŭu.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.

дзваніць
Яна можа дзваніць толькі падчас абеднага перарыву.
dzvanić
Jana moža dzvanić toĺki padčas abiednaha pieraryvu.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.

падымацца
Яна ўжо не можа самастойна падымацца.
padymacca
Jana ŭžo nie moža samastojna padymacca.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.

зачыніць
Яна зачыняе шторы.
začynić
Jana začyniaje štory.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
