المفردات
تعلم الأحوال – الألمانية

ensemble
Nous apprenons ensemble dans un petit groupe.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.

longtemps
J‘ai dû attendre longtemps dans la salle d‘attente.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.

tous
Ici, vous pouvez voir tous les drapeaux du monde.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.

trop
Il a toujours trop travaillé.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.

quelque chose
Je vois quelque chose d‘intéressant!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!

dans
Ils sautent dans l‘eau.
vào
Họ nhảy vào nước.

seul
Je profite de la soirée tout seul.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.

moitié
Le verre est à moitié vide.
một nửa
Ly còn một nửa trống.

maintenant
Devrais-je l‘appeler maintenant ?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?

en bas
Il tombe d‘en haut.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.

souvent
Nous devrions nous voir plus souvent!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
