‫المفردات

تعلم الأحوال – الكردية (الكرمانجية)

cms/adverbs-webp/166784412.webp
déjà
As-tu déjà perdu tout ton argent en actions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/134906261.webp
déjà
La maison est déjà vendue.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
en bas
Ils me regardent d‘en bas.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
chez soi
Le soldat veut rentrer chez lui auprès de sa famille.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
trop
Le travail devient trop pour moi.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
beaucoup
Je lis effectivement beaucoup.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
mais
La maison est petite mais romantique.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
le matin
Je dois me lever tôt le matin.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
le matin
J‘ai beaucoup de stress au travail le matin.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
toute la journée
La mère doit travailler toute la journée.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
avant
Elle était plus grosse avant qu‘aujourd‘hui.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
un peu
Je veux un peu plus.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.