‫المفردات

تعلم الأفعال – الإنجليزية (US)

cms/verbs-webp/23258706.webp
potegniti gor
Helikopter potegne gor dva moška.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/109071401.webp
objeti
Mati objame male nogice dojenčka.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/43100258.webp
srečati
Včasih se srečajo na stopnišču.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
cms/verbs-webp/57410141.webp
odkriti
Moj sin vedno vse odkrije.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
cms/verbs-webp/28581084.webp
viseti dol
S strehe visijo ledenice.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/68841225.webp
razumeti
Ne morem te razumeti!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/120515454.webp
hraniti
Otroci hranijo konja.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/85623875.webp
študirati
Na moji univerzi študira veliko žensk.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
cms/verbs-webp/106608640.webp
uporabljati
Tudi majhni otroci uporabljajo tablice.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/33493362.webp
poklicati nazaj
Prosim, pokličite me nazaj jutri.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
cms/verbs-webp/118567408.webp
misliti
Koga misliš, da je močnejši?
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
cms/verbs-webp/123519156.webp
preživeti
Ves svoj prosti čas preživi zunaj.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.