‫المفردات

تعلم الأفعال – الإستونية

cms/verbs-webp/60625811.webp
vernietig
Die lêers sal heeltemal vernietig word.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/110667777.webp
verantwoordelik wees
Die dokter is verantwoordelik vir die terapie.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/118574987.webp
vind
Ek het ’n mooi sampioen gevind!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
cms/verbs-webp/126506424.webp
opgaan
Die stapgroep het die berg opgegaan.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/62175833.webp
ontdek
Die seemanne het ’n nuwe land ontdek.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/55372178.webp
vorder
Slakke maak slegs stadige vordering.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/116519780.webp
hardloop uit
Sy hardloop uit met die nuwe skoene.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/127720613.webp
mis
Hy mis sy vriendin baie.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/27564235.webp
werk aan
Hy moet aan al hierdie lêers werk.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/98060831.webp
uitgee
Die uitgewer gee hierdie tydskrifte uit.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/90554206.webp
rapporteer
Sy rapporteer die skandaal aan haar vriendin.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/91696604.webp
toelaat
Mens moet nie depressie toelaat nie.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.