‫المفردات

تعلم الأفعال – اللاتفية

cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
beperk
Moet handel beperk word?
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
bring
Die boodskapper bring ’n pakkie.
cms/verbs-webp/100585293.webp
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
draai om
Jy moet die motor hier om draai.
cms/verbs-webp/92456427.webp
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
koop
Hulle wil ’n huis koop.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
doodmaak
Die slang het die muis doodgemaak.
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
saamry
Mag ek saam met jou ry?
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
aanvaar
Ek kan dit nie verander nie, ek moet dit aanvaar.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
lei
Hy lei die meisie aan die hand.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
meld aan
Almal aan boord meld by die kaptein aan.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
hang af
Ystappels hang af van die dak.
cms/verbs-webp/114593953.webp
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
ontmoet
Hulle het mekaar die eerste keer op die internet ontmoet.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
betaal
Sy het met ’n kredietkaart betaal.