‫المفردات

تعلم الأفعال – نينورسك

cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
lööma
Jalgratturit löödi.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
tagastama
Õpetaja tagastab õpilastele esseesid.
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
ära jooksma
Meie poeg tahtis kodust ära joosta.
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
mainima
Ülemus mainis, et ta vallandab ta.
cms/verbs-webp/130288167.webp
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
puhastama
Ta puhastab kööki.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
läbi viima
Ta viib läbi remondi.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
kirja panema
Peate parooli üles kirjutama!
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
esile tooma
Kui palju kordi pean seda argumenti esile tooma?
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
eksima
Ma eksisin seal tõesti!
cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
alustama
Sõdurid on alustamas.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
mängima
Laps eelistab üksi mängida.
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
peatuma
Taksod on peatuses peatunud.