‫المفردات

تعلم الأفعال – الفيتنامية

cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
تحول إلى
يتحولان لبعضهما البعض.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
سجل
يجب أن تسجل كلمة المرور!
cms/verbs-webp/71589160.webp
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
من فضلك أدخل
من فضلك أدخل الرمز الآن.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
يعلقون
في الشتاء، يعلقون منزلًا للطيور.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
فاتته
فاتته الفرصة لتسجيل هدف.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
سكر
هو سكر.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
تواصل
القافلة تواصل رحلتها.
cms/verbs-webp/99392849.webp
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
يزيل
كيف يمكن للمرء إزالة بقعة النبيذ الأحمر؟
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
يدخل
هو يدخل غرفة الفندق.
cms/verbs-webp/101158501.webp
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
شكر
شكرها بالزهور.
cms/verbs-webp/108286904.webp
uống
Bò uống nước từ sông.
تشرب
البقر تشرب المياه من النهر.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
تغطي
هي تغطي شعرها.