المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية

sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
استخدم
حتى الأطفال الصغار يستخدمون الأجهزة اللوحية.

nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
يستدعي
معلمتي تستدعيني كثيرًا.

ký
Xin hãy ký vào đây!
وقع
من فضلك، قم بالتوقيع هنا!

cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
سمح
يجب ألا يسمح للكآبة.

vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
ألقى
لا تلقِ أي شيء خارج الدرج!

ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
أكملت الأكل
أكملت أكل التفاحة.

rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
يرن
هل تسمع الجرس يرن؟

làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
يسر
الهدف يسر مشجعي كرة القدم الألمان.

bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
صوت
الناخبون يصوتون على مستقبلهم اليوم.

chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
تتحمل
هي بالكاد تستطيع تحمل الألم!

quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
قررت على
قررت على تسريحة شعر جديدة.
