Речник
Научете глаголи – словенски

bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
تضمن
التأمين يضمن الحماية في حالة الحوادث.

đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
تعد
هي تعد العملات.

hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
يقيد
هل يجب تقييد التجارة؟

giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
خسر وزن
لقد خسر الكثير من الوزن.

hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
تدخين
يتم تدخين اللحم للحفاظ عليه.

phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
تعلن إفلاسها
الشركة ربما ستعلن إفلاسها قريبًا.

lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
يضلل
من السهل أن يضلل المرء في الغابة.

đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
تغلق
هي تغلق الستائر.

mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
دعى
ندعوكم إلى حفلة رأس السنة.

làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
يجدد
يريد الرسام تجديد لون الحائط.

cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
سمح
الأب لم يسمح له باستخدام الكمبيوتر الخاص به.
