Rječnik

Naučite glagole – esperanto

cms/verbs-webp/93221279.webp
brand
’n Vuur brand in die kaggel.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/87317037.webp
speel
Die kind verkies om alleen te speel.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/59250506.webp
aanbied
Sy het aangebied om die blomme nat te gooi.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/73751556.webp
bid
Hy bid stilweg.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/4706191.webp
oefen
Die vrou oefen joga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/32796938.webp
stuur af
Sy wil die brief nou afstuur.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/98082968.webp
luister
Hy luister na haar.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
cms/verbs-webp/118064351.webp
vermy
Hy moet neute vermy.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/106851532.webp
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/119404727.webp
doen
Jy moes dit ’n uur gelede gedoen het!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/112407953.webp
luister
Sy luister en hoor ’n geluid.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/120655636.webp
opdateer
Deesdae moet jy jou kennis voortdurend opdateer.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.