Rječnik

Naučite glagole – indonežanski

cms/verbs-webp/93792533.webp
pomeniti
Kaj pomeni ta grb na tleh?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
cms/verbs-webp/99196480.webp
parkirati
Avtomobili so parkirani v podzemni garaži.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
cms/verbs-webp/123844560.webp
zaščititi
Čelada naj bi zaščitila pred nesrečami.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/119913596.webp
dati
Oče želi sinu dati nekaj dodatnega denarja.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/105681554.webp
povzročiti
Sladkor povzroča mnoge bolezni.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/109766229.webp
počutiti se
Pogosto se počuti osamljenega.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/106591766.webp
zadoščati
Za kosilo mi zadošča solata.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
cms/verbs-webp/120220195.webp
prodati
Trgovci prodajajo veliko blaga.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
cms/verbs-webp/75492027.webp
vzleteti
Letalo vzleta.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/84476170.webp
zahtevati
Od osebe, s katero je imel nesrečo, je zahteval odškodnino.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/101630613.webp
preiskati
Vlomilec preiskuje hišo.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
cms/verbs-webp/102397678.webp
objaviti
Oglasi se pogosto objavljajo v časopisih.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.