Rječnik
Naučite glagole – srpski

nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
നൽകുക
ഞാൻ എന്റെ കലണ്ടറിൽ അപ്പോയിന്റ്മെന്റ് നൽകി.

vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
പെയിന്റ്
അവൻ ചുവരിൽ വെള്ള പെയിന്റ് ചെയ്യുന്നു.

muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
വേണം
അവൻ വളരെയധികം ആഗ്രഹിക്കുന്നു!

hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
മനസ്സിലാക്കുക
കമ്പ്യൂട്ടറുകളെക്കുറിച്ചുള്ള എല്ലാ കാര്യങ്ങളും മനസ്സിലാക്കാൻ ഒരാൾക്ക് കഴിയില്ല.

chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
ശ്രദ്ധിക്കുക
ട്രാഫിക് സിഗ്നലുകൾ ശ്രദ്ധിക്കണം.

nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
തെറ്റിദ്ധരിക്കും
അവിടെ ഞാൻ ശരിക്കും തെറ്റിദ്ധരിക്കപ്പെട്ടു!

xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
പ്രസിദ്ധീകരിക്കുക
പ്രസാധകർ നിരവധി പുസ്തകങ്ങൾ പ്രസിദ്ധീകരിച്ചിട്ടുണ്ട്.

gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
അയയ്ക്കുക
അവൻ ഒരു കത്ത് അയയ്ക്കുന്നു.

viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
മുഴുവൻ എഴുതുക
ചുവരിൽ മുഴുവൻ കലാകാരന്മാർ എഴുതിയിട്ടുണ്ട്.

kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
പരിശോധിക്കുക
ദന്തഡോക്ടർ പല്ലുകൾ പരിശോധിക്കുന്നു.

hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
മനസ്സിലാക്കുക
അവസാനം എനിക്ക് ചുമതല മനസ്സിലായി!
