Rječnik
Naučite glagole – urdu

уволнявам
Шефът го уволни.
uvolnyavam
Shefŭt go uvolni.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.

превеждам
Той може да превежда между шест езика.
prevezhdam
Toĭ mozhe da prevezhda mezhdu shest ezika.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.

събирам
Трябва да съберем всички ябълки.
sŭbiram
Tryabva da sŭberem vsichki yabŭlki.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.

обаждам се отново
Моля, обадете ми се отново утре.
obazhdam se otnovo
Molya, obadete mi se otnovo utre.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.

управлявам
Кой управлява парите в семейството ви?
upravlyavam
Koĭ upravlyava parite v semeĭstvoto vi?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?

обяснявам
Дядо обяснява на внука си света.
obyasnyavam
Dyado obyasnyava na vnuka si sveta.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.

появявам се
Във водата изведнъж се появи голяма риба.
poyavyavam se
Vŭv vodata izvednŭzh se poyavi golyama riba.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.

гледам
Всички гледат телефоните си.
gledam
Vsichki gledat telefonite si.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.

гоня
Каубоите гонят стадата с коне.
gonya
Kauboite gonyat stadata s kone.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.

боядисвам
Той боядисва стената в бяло.
boyadisvam
Toĭ boyadisva stenata v byalo.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.

позволявам да мине напред
Никой не иска да го позволи да мине напред на касата в супермаркета.
pozvolyavam da mine napred
Nikoĭ ne iska da go pozvoli da mine napred na kasata v supermarketa.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
