Vocabulari
Aprèn verbs – eslovè

nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
تطهو
ماذا تطهو اليوم؟

nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
تحدث
لا يجب التحدث بصوت عالٍ في السينما.

treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
تتدلى
الحماقة تتدلى من السقف.

chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
شارك
نحن بحاجة لتعلم كيفية مشاركة ثروتنا.

đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
وصل
وصلت الطائرة في الوقت المحدد.

ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
يخرج
ماذا يخرج من البيضة؟

nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
نستورد
نستورد الفاكهة من العديد من الدول.

cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
سمح
يجب ألا يسمح للكآبة.

tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
زادت
زادت الشركة إيراداتها.

ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
مر ب
يمرون بالمريض كل يوم.

tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
يجتمعون
من الجميل عندما يجتمع شخصان.
