Vocabulari
Aprèn verbs – ucraïnès

xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
трапитися
У снах трапляються дивні речі.

quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
набирати
Вона підняла телефон та набрала номер.

hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
запитувати
Він запитав про дорогу.

chết
Nhiều người chết trong phim.
chết
Nhiều người chết trong phim.
помирати
Багато людей помирає у фільмах.

làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
робити
Вам слід було зробити це годину тому!

tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
сніг
Сьогодні випало багато снігу.

xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
трапитися
Тут трапилася аварія.

nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
оглядатися
Вона оглянулася на мене та посміхнулася.

hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
пошкодити
У аварії було пошкоджено дві машини.

thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
відвідувати
Вона відвідує Париж.

sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
наближатися
Катастрофа наближається.
