Vocabulari
Aprèn verbs – xinès (simplificat)

معرفی کردن
او دوست دختر جدیدش را به والدینش معرفی میکند.
m’erfa kerdn
aw dwst dkhtr jdadsh ra bh waldansh m’erfa makend.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.

نگاه کردن
من میتوانستم از پنجره به ساحل نگاه کنم.
nguah kerdn
mn matwanstm az penjrh bh sahl nguah kenm.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.

ذخیره کردن
بچههای من پول خودشان را ذخیره کردهاند.
dkharh kerdn
bchehhaa mn pewl khwdshan ra dkharh kerdhand.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.

عبور کردن
آب خیلی بالا بود؛ کامیون نتوانست عبور کند.
’ebwr kerdn
ab khala bala bwd؛ keamawn ntwanst ’ebwr kend.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.

چرخیدن
اتومبیلها در یک دایره میچرخند.
cherkhadn
atwmbalha dr ake daarh macherkhnd.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.

مطالعه کردن
دخترها دوست دارند با هم مطالعه کنند.
mtal’eh kerdn
dkhtrha dwst darnd ba hm mtal’eh kennd.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.

حذف کردن
چگونه میتوان لک وین زرد را حذف کرد؟
hdf kerdn
cheguwnh matwan lke wan zrd ra hdf kerd?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?

گزارش دادن به
همه سرنشینان به کاپیتان گزارش میدهند.
guzarsh dadn bh
hmh srnshanan bh keapeatan guzarsh madhnd.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.

فراموش کردن
او حالا نام او را فراموش کرده است.
framwsh kerdn
aw hala nam aw ra framwsh kerdh ast.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.

صدا کردن
معلم من اغلب به من صدا میزند.
sda kerdn
m’elm mn aghlb bh mn sda maznd.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.

رانده شدن
متاسفانه هنوز بسیاری از حیوانات توسط ماشینها رانده میشوند.
randh shdn
mtasfanh hnwz bsaara az hawanat twst mashanha randh mashwnd.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
