Ordliste
Lær verber – Vietnamesisk

đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
drive væk
En svane driver en anden væk.

trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
chatte
Han chatter ofte med sin nabo.

cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
ride
Børn kan lide at ride på cykler eller løbehjul.

suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
tænke ud af boksen
For at være succesfuld skal man nogle gange tænke ud af boksen.

bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
træde på
Jeg kan ikke træde på jorden med denne fod.

ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
påvirke
Lad dig ikke påvirke af andre!

tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
tilgive
Jeg tilgiver ham hans gæld.

thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
overtale
Hun skal ofte overtale sin datter til at spise.

mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
glæde sig
Børn glæder sig altid til sne.

cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
køre over
Desværre bliver mange dyr stadig kørt over af biler.

xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
håndtere
Man skal håndtere problemer.
