Sõnavara

Õppige tegusõnu – portugali (PT)

cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
aștepta
Sora mea așteaptă un copil.
cms/verbs-webp/46565207.webp
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
pregăti
Ea i-a pregătit o mare bucurie.
cms/verbs-webp/70864457.webp
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
aduce
Persoana de livrare aduce mâncarea.
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
opri
Ea oprește ceasul cu alarmă.
cms/verbs-webp/43483158.webp
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
merge cu trenul
Voi merge acolo cu trenul.
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
aduce
Nu ar trebui să aduci cizmele în casă.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
lovi
Ciclistul a fost lovit.
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
acoperi
Copilul își acoperă urechile.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
repeta
Poți te rog să repeți asta?
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
numi
Câte țări poți numi?
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
împinge
Mașina s-a oprit și a trebuit împinsă.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
impresiona
Ne-a impresionat cu adevărat!