Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
eksisteerima
Dinosaurused ei eksisteeri täna enam.
cms/verbs-webp/97593982.webp
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
valmistama
Maitsev hommikusöök on valmistatud!
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
ära sööma
Ma olen õuna ära söönud.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
vaatama
Ta vaatab augu kaudu.
cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
välja võtma
Ma võtan rahakotist arved välja.
cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
lahkuma
Laev lahkub sadamast.
cms/verbs-webp/80356596.webp
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
hüvasti jätma
Naine jääb hüvasti.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
üles tooma
Ta toob paki trepist üles.
cms/verbs-webp/65840237.webp
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
saatma
Kaubad saadetakse mulle pakendis.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
kahisema
Lehed kahisevad mu jalgade all.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
vahetama
Automehaanik vahetab rehve.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.