لغت
یادگیری افعال – يونانی

đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
menționa
Șeful a menționat că o să-l concedieze.

khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
descoperi
Marinarii au descoperit o nouă țară.

thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
executa
El execută reparatia.

mang
Con lừa mang một gánh nặng.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
transporta
Măgarul transportă o încărcătură grea.

làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
încânta
Golul încântă fanii germani ai fotbalului.

dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
aștepta
Taxiurile au așteptat la stație.

lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
trece prin
Mașina trece printr-un copac.

gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
striga
Băiatul strigă cât poate de tare.

mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
aduce
El îi aduce întotdeauna flori.

che
Cô ấy che tóc mình.
che
Cô ấy che tóc mình.
acoperi
Ea își acoperă părul.

dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
îndrăzni
Nu îndrăznesc să sar în apă.
