لغت

یادگیری افعال – اسپانیایی

cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
verjeti
Mnogi verjamejo v Boga.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
priti domov
Oče je končno prišel domov!
cms/verbs-webp/128159501.webp
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
mešati
Različne sestavine je treba zmešati.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
upati
Mnogi upajo na boljšo prihodnost v Evropi.
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
govoriti
V kinu se ne bi smeli preglasno pogovarjati.
cms/verbs-webp/82258247.webp
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
predvideti
Niso predvideli katastrofe.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
ležati za
Čas njene mladosti leži daleč za njo.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
zahtevati
Od osebe, s katero je imel nesrečo, je zahteval odškodnino.
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
brcniti
Radi brcnejo, ampak samo v namiznem nogometu.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
boriti se
Športniki se borijo med seboj.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
potisniti
Avto je ustavil in ga je bilo treba potisniti.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
razrešiti
Detektiv razreši primer.