знаходзіць
Я знайшоў цудоўны грыб!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
пабраць
Дзіцяце пабранае з дзіцячага садка.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
шукаць
Я шукаю грыбы ў восень.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
выключаць
Яна выключае будзільнік.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
ад’езджаць
Калі горкала, аўтамабілі пачалі ад’езджаць.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
кідаць
Ён з гневам кідае камп’ютар на падлогу.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
бачыць
Я бачу ўсё ясна праз мае новыя акчкі.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
абертацца
Вам трэба абернуць машыну тут.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
біць
Будзьце асцярожныя, конь можа біць!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
адкрываць
Сейф можна адкрыць з сакрэтным кодам.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
взяць з сабой
Мы взялі з сабой раждзественскае дрэва.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
забраць
Яна забрала яблыка.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.