لغت

یادگیری افعال – ليتوانيايی

cms/verbs-webp/101158501.webp
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
ευχαριστώ
Την ευχαρίστησε με λουλούδια.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
προστατεύω
Το κράνος προορίζεται για να προστατεύει από ατυχήματα.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
κοιτώ
Όλοι κοιτούν τα τηλέφωνά τους.
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
απογειώνομαι
Το αεροπλάνο μόλις απογειώθηκε.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
λέω
Συχνά λέει ψέματα όταν θέλει να πουλήσει κάτι.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
χρεοκοπώ
Η επιχείρηση πιθανότατα θα χρεοκοπήσει σύντομα.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
εκτελώ
Εκτελεί την επισκευή.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
χτυπώ
Το τρένο χτύπησε το αυτοκίνητο.
cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
συμβαίνω
Κάτι κακό έχει συμβεί.
cms/verbs-webp/123546660.webp
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
ελέγχω
Ο μηχανικός ελέγχει τις λειτουργίες του αυτοκινήτου.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
επισκέπτομαι
Οι γιατροί επισκέπτονται τον ασθενή κάθε μέρα.
cms/verbs-webp/129002392.webp
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
εξερευνώ
Οι αστροναύτες θέλουν να εξερευνήσουν το διάστημα.