لغت
یادگیری افعال – مراتی

nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
ясно бачити
Я бачу все ясно через мої нові окуляри.

ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
виходити
Діти нарешті хочуть вийти назовні.

tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
знаходити дорогу назад
Я не можу знайти дорогу назад.

bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
голосувати
Виборці сьогодні голосують за своє майбутнє.

có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
означати
Що означає цей герб на підлозі?

hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
скасувати
Рейс скасовано.

nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
піднімати
Вона щось піднімає з землі.

đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
відганяти
Одне лебедя відганяє інше.

tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
заощаджувати
Ви можете заощадити гроші на опаленні.

đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
супроводжувати
Моїй дівчині подобається супроводжувати мене під час покупок.

nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
слухати
Діти люблять слухати її історії.
