Sanasto
Opi verbejä – kurdi (kurmandži)

ontvang
Hy het ’n verhoging van sy baas ontvang.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.

sien weer
Hulle sien mekaar uiteindelik weer.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.

gewoond raak
Kinders moet gewoond raak aan tandeborsel.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.

lui
Die klok lui elke dag.
rung
Chuông rung mỗi ngày.

moet
’n Mens moet baie water drink.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.

neem
Sy moet baie medikasie neem.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.

sien kom
Hulle het nie die ramp sien aankom nie.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.

dronk raak
Hy het dronk geraak.
say rượu
Anh ấy đã say.

roep op
Die onderwyser roep die student op.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.

wil hê
Hy wil te veel hê!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!

druk
Boeke en koerante word gedruk.
in
Sách và báo đang được in.
