Sanasto

Opi verbejä – kurdi (kurmandži)

cms/verbs-webp/117897276.webp
ontvang
Hy het ’n verhoging van sy baas ontvang.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
cms/verbs-webp/108014576.webp
sien weer
Hulle sien mekaar uiteindelik weer.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/17624512.webp
gewoond raak
Kinders moet gewoond raak aan tandeborsel.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/129403875.webp
lui
Die klok lui elke dag.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/105623533.webp
moet
’n Mens moet baie water drink.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
cms/verbs-webp/60111551.webp
neem
Sy moet baie medikasie neem.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/82258247.webp
sien kom
Hulle het nie die ramp sien aankom nie.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
cms/verbs-webp/99167707.webp
dronk raak
Hy het dronk geraak.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/34397221.webp
roep op
Die onderwyser roep die student op.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/115291399.webp
wil hê
Hy wil te veel hê!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
cms/verbs-webp/96668495.webp
druk
Boeke en koerante word gedruk.
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/103883412.webp
gewig verloor
Hy het baie gewig verloor.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.