Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
لطف اٹھانا
وہ زندگی کا لطف اٹھاتی ہے۔
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
موڑنا
اس نے ہماری طرف منہ کر کے موڑا۔
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
کہولنا
کیا آپ براہ کرم یہ ڈبہ میرے لیے کہول سکتے ہیں؟
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
کھڑا ہونا
میرا دوست آج مجھے کھڑا کر گیا۔
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
داخل ہونا
جہاز بندرگاہ میں داخل ہو رہا ہے۔
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
منگنی کرنا
انہوں نے چھپ کے منگنی کرلی ہے!
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
ختم کرنا
ہماری بیٹی نے ابھی یونیورسٹی ختم کی ہے.
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
حق رہنا
بڑوں کو پنشن کا حق ہے۔
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
دور کرنا
وہ اپنی گاڑی میں دور چلی جاتی ہے۔
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
دیر سے سونا
وہ ایک رات کو آخر کار دیر سے سونا چاہتے ہیں۔
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
کھڑا ہونا
وہ اپنے آپ پر اب کھڑا نہیں ہو سکتی۔
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
دکھانا
اسے اپنے پیسے دکھانے کا شوق ہے۔