Vocabulaire
Apprendre les verbes – Bosniaque

lieg
Soms moet mens in ’n noodgeval lieg.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.

walg
Sy walg vir spinnekoppe.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.

hanteer
Mens moet probleme hanteer.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.

oor die weg kom
Beëindig jou stryd en kom eindelik oor die weg!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!

vertrou
Ons almal vertrou mekaar.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.

pluk
Sy het ’n appel gepluk.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.

sien weer
Hulle sien mekaar uiteindelik weer.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.

oorneem
Die sprinkane het oorgeneem.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.

maak skoon
Sy maak die kombuis skoon.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.

vergeet
Sy wil nie die verlede vergeet nie.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.

verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
