Vocabulaire

Apprendre les verbes – Bosniaque

cms/verbs-webp/99725221.webp
lieg
Soms moet mens in ’n noodgeval lieg.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/111021565.webp
walg
Sy walg vir spinnekoppe.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/102169451.webp
hanteer
Mens moet probleme hanteer.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
cms/verbs-webp/85191995.webp
oor die weg kom
Beëindig jou stryd en kom eindelik oor die weg!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/125116470.webp
vertrou
Ons almal vertrou mekaar.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
cms/verbs-webp/91254822.webp
pluk
Sy het ’n appel gepluk.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/108014576.webp
sien weer
Hulle sien mekaar uiteindelik weer.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/87205111.webp
oorneem
Die sprinkane het oorgeneem.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/130288167.webp
maak skoon
Sy maak die kombuis skoon.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
cms/verbs-webp/102631405.webp
vergeet
Sy wil nie die verlede vergeet nie.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/19351700.webp
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
cms/verbs-webp/103163608.webp
tel
Sy tel die muntstukke.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.