Vocabulaire
Apprendre les verbes – Hongrois

nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
ауру болу
Ол вирусқа ауру болды.

nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алу
Мен өте жылдам интернет ала аламын.

hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
тамақ ішу
Ол тамырын тамақ ішеді.

bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
жеңілдік тапу
Кішкене ит соғыста жеңілдік тапты.

ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
жыламау
Ол пауктерден жыламады.

cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
кесу
Салатқа қиярды кесу керек.

bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
дауыс беру
Дауыс берушілер бүгін келешекте дауыс береді.

đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
тапсырыс беру
Ол өзіне таңғы ас тапсырыс берді.

đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
атау
Сіз неше елге ата аласыз?

đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
келісу
Олар келісті келісім жасау үшін.

liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
байланысу
Жер үшіндегі барлық елдер байланыста.
