Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien

hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
demander
Il a demandé son chemin.

tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
exister
Les dinosaures n’existent plus aujourd’hui.

yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
aimer
Elle aime vraiment son cheval.

trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
étendre
Il étend ses bras largement.

tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
éteindre
Elle éteint le réveil.

giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
garder
Je garde mon argent dans ma table de nuit.

ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
étreindre
Il étreint son vieux père.

che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
couvrir
Elle a couvert le pain avec du fromage.

đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
mesurer
Cet appareil mesure combien nous consommons.

xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
éditer
L’éditeur édite ces magazines.

giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
réduire
Je dois absolument réduire mes frais de chauffage.
