Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/118227129.webp
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
demander
Il a demandé son chemin.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
exister
Les dinosaures n’existent plus aujourd’hui.
cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
aimer
Elle aime vraiment son cheval.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
étendre
Il étend ses bras largement.
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
éteindre
Elle éteint le réveil.
cms/verbs-webp/78063066.webp
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
garder
Je garde mon argent dans ma table de nuit.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
étreindre
Il étreint son vieux père.
cms/verbs-webp/110646130.webp
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
couvrir
Elle a couvert le pain avec du fromage.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
mesurer
Cet appareil mesure combien nous consommons.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
éditer
L’éditeur édite ces magazines.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
réduire
Je dois absolument réduire mes frais de chauffage.
cms/verbs-webp/40326232.webp
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
comprendre
J’ai enfin compris la tâche !