Vocabulaire

Apprendre les verbes – Chinois (simplifié)

cms/verbs-webp/103992381.webp
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
знаходити
Він знайшов свої двері відкритими.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакати
Дитина плаче у ванній.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
помилятися
Я справді помилився там!
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
ставати
Вони стали доброю командою.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
сортувати
Він любить сортувати свої марки.
cms/verbs-webp/120459878.webp
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
мати
Наша донька сьогодні має день народження.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
наймати
Компанія хоче найняти більше людей.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
підтримувати
Ми підтримуємо творчість нашої дитини.
cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
видаляти
Він видаляє щось з холодильника.
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
тікати
Наш син хотів втекти з дому.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
наймати
Заявника прийняли на роботу.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
називати
Скільки країн ти можеш назвати?