אוצר מילים
למד פעלים – פינית

che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
تغطي
زهور النيلوفر تغطي الماء.

chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
لمس
الفلاح يلمس نباتاته.

ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
أكملت الأكل
أكملت أكل التفاحة.

đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
يعطي
يعطيها مفتاحه.

giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
احتفظ
دائمًا احتفظ ببرودتك في الحالات الطارئة.

chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
عرض
يعرض لطفله العالم.

thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
يستأجر
استأجر سيارة.

là
Tên bạn là gì?
كان
ما اسمك؟

làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
يسر
الهدف يسر مشجعي كرة القدم الألمان.

đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
يحرق
لا يجب أن تحرق الأموال.

kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
أطلق
أطلق الدخان الإنذار.
