Rječnik

Naučite priloge – španjolski

cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
tolyn
Jis neša grobį tolyn.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
visi
Čia galite matyti visas pasaulio vėliavas.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
lauke
Sergantis vaikas negali eiti laukan.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
per daug
Jis visada dirbo per daug.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
nemokamai
Saulės energija yra nemokamai.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
taip pat
Jos draugė taip pat girta.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
greitai
Čia greitai bus atidarytas komercinis pastatas.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
gần như
Tôi gần như trúng!
beveik
Aš beveik pataikiau!
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
visą dieną
Mama turi dirbti visą dieną.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
dažnai
Turėtume dažniau matytis!
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
daug
Aš tikrai daug skaitau.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ant jo
Jis lipa ant stogo ir sėdi ant jo.