Rječnik
Naučite glagole – engleski (US)

gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
تتصل
الفتاة تتصل بصديقتها.

phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
يكتشف
ابني دائمًا ما يكتشف كل شيء.

khởi hành
Tàu điện khởi hành.
يغادر
القطار يغادر.

hôn
Anh ấy hôn bé.
قبل
هو يقبل الطفل.

có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
يستطيع
الصغير يستطيع ري الزهور بالفعل.

trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
عاقبت
عاقبت ابنتها.

huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
تدرب
الكلب يتدرب من قبلها.

đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
تضرب
تضرب الكرة فوق الشبكة.

kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
وصلنا
كيف وصلنا إلى هذا الوضع؟

xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
تعيش
يجب عليها أن تعيش بقليل من المال.

mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
علق
علق في حبل.
