Rječnik

Naučite glagole – portugalski (PT)

cms/verbs-webp/122479015.webp
sny op grootte
Die materiaal word op grootte gesny.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
cms/verbs-webp/102327719.webp
slaap
Die baba slaap.
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/108520089.webp
bevat
Vis, kaas, en melk bevat baie proteïen.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/27076371.webp
behoort
My vrou behoort aan my.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/123619164.webp
swem
Sy swem gereeld.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
cms/verbs-webp/100573928.webp
spring op
Die koei het op ’n ander gespring.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/102238862.webp
besoek
’n Ou vriend besoek haar.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/132305688.webp
mors
Energie moet nie gemors word nie.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/21689310.webp
roep op
My onderwyser roep my dikwels op.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
cms/verbs-webp/47241989.webp
opsoek
Wat jy nie weet nie, moet jy opsoek.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
cms/verbs-webp/82604141.webp
weggooi
Hy trap op ’n weggegooide piesangskil.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/57574620.webp
lewer
Ons dogter lewer koerante af gedurende die vakansies.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.