Rječnik

Naučite glagole – rumunjski

cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
никаһқа кету
Олар құпия никаққа кетті!
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
жүгіру
Атлет жүгіреді.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
ұмыту
Ол оның атын енді ұмытты.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
танысу
Белгісіз иттер бір-бірімен танысқын келеді.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
тастау
Ол өзінің компьютерін нашарлықпен жерге тастайды.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
ұсыну
Ол оның ұшарын ұшыратады.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
тамақтау
Етті сақтау үшін тамақтайды.
cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
тастау
Бұға адамды тастап тастады.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
өртіп кету
Отыш көп орманны өртіп кетеді.
cms/verbs-webp/100011930.webp
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
айту
Ол оған сыр айтады.
cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
қорқу
Бала қараңғыда қорқады.
cms/verbs-webp/85010406.webp
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
өткізу
Атлет тосболының артынан өткізу керек.