Rječnik

Naučite glagole – švedski

cms/verbs-webp/55119061.webp
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
începe să alerge
Atletul este pe punctul de a începe să alerge.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
pierde
Este ușor să te pierzi în pădure.
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
exclude
Grupul îl exclude.
cms/verbs-webp/104825562.webp
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
seta
Trebuie să setezi ceasul.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
deveni
Ei au devenit o echipă bună.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
plăti
Ea a plătit cu cardul de credit.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cere
El a cerut compensație de la persoana cu care a avut un accident.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
lupta
Atleții se luptă unul cu altul.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
călări
Copiilor le place să călărească biciclete sau trotinete.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
ridica
Containerul este ridicat de o macara.
cms/verbs-webp/123203853.webp
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cauza
Alcoolul poate cauza dureri de cap.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
intra
El intră în camera de hotel.