Szókincs

Tanuljon igéket – holland

cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
ርክብ
እቶም ኣዕሩኽ ንሓባራዊ ድራር ተራኺቦም።
cms/verbs-webp/120459878.webp
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
ኣለዎም
ጓልና ሎሚ ዕለተ ልደታ ኣኽቢራ ኣላ።
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
ተዓጽዩ ምዃን
እቲ መንኰርኰር ኣብ ጭቃ ተሸኺሉ።
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
ደርፍ
እቶም ቆልዑ ደርፊ ይደርፉ።
cms/verbs-webp/15353268.webp
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
ጨፍሊቕካ ኣውጽእ
ነቲ ለሚን ጨፍሊቓ ኣውጽኣቶ።
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ተታይዶ
ዓሳ ኩሉ ኣብ ውሕጢ ተታይዶ።
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
መልስ
ተማሃርያ ጥዕናውን ተመልሳ።
cms/verbs-webp/80356596.webp
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
ሰሰናዩ በል
እታ ሰበይቲ ተፋንያ።
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
ረሲዕካ
ሕጂ ስሙ ረሲዓቶ’ያ።
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
ምጥፋእ
ኣላርም ሰዓት ኣጥፍኣቶ።
cms/verbs-webp/86403436.webp
đóng
Bạn phải đóng vòi nước chặt!
ዕጸዎ
ነቲ ፋውስ ኣጽኒዕካ ክትዓጽዎ ኣለካ!
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
ኮፍ በል
ጸሓይ ክትዓርብ ከላ ኣብ ጥቓ ባሕሪ ኮፍ ትብል።