Բառապաշար
Սովորիր բայերը – English (US)

xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
χειρίζομαι
Πρέπει να χειριστείς τα προβλήματα.

mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
χάνω
Περίμενε, έχεις χάσει το πορτοφόλι σου!

kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
τελειώνω
Η διαδρομή τελειώνει εδώ.

trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
ανακατεύω
Διάφορα συστατικά πρέπει να ανακατευτούν.

đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
κλωτσώ
Στις πολεμικές τέχνες, πρέπει να μπορείς να κλωτσήσεις καλά.

xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
εμφανίζομαι
Ένα τεράστιο ψάρι εμφανίστηκε ξαφνικά στο νερό.

ký
Xin hãy ký vào đây!
υπογράφω
Παρακαλώ υπογράψτε εδώ!

ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
καθίζω
Κάθεται δίπλα στη θάλασσα κατά το ηλιοβασίλεμα.

giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
παρακολουθώ
Όλα παρακολουθούνται εδώ από κάμερες.

thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
επισκέπτομαι
Επισκέπτεται το Παρίσι.

tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
συνέρχομαι
Είναι ωραίο όταν δύο άνθρωποι συνέρχονται.
