Բառապաշար
Սովորիր բայերը – Finnish

ngủ
Em bé đang ngủ.
نام
الطفل ينام.

quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
استدار
استدار ليواجهنا.

đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
اقترح
المرأة تقترح شيئًا على صديقتها.

ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
يعانق
يعانق والده العجوز.

giao
Người giao pizza mang pizza đến.
يسلم
يسلم مندوب توصيل البيتزا البيتزا.

ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
يأمر
هو يأمر كلبه.

khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
فخر
يحب أن يفخر بماله.

lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
تنظف
هي تنظف المطبخ.

chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
يحتوي
السمك، الجبن، والحليب يحتوي على الكثير من البروتين.

quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
أتصلت
أخذت الهاتف وأتصلت بالرقم.

quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
ألقى
الثور ألقى بالرجل.
