単語
動詞を学ぶ – クロアチア語

đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
merge prost
Totul merge prost astăzi!

gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
trimite
Această companie trimite produse în toată lumea.

chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
conține
Peștele, brânza și laptele conțin multe proteine.

bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imita
Copilul imită un avion.

hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
înțelege
Nu pot să te înțeleg!

thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
discuta
Colegii discută problema.

tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
continua
Caravana își continuă călătoria.

đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
lovi
Ei adoră să lovească, dar doar în fotbal de masă.

dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
traduce
El poate traduce între șase limbi.

quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
întoarce
Trebuie să întorci mașina aici.

xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
apărea
Un pește uriaș a apărut brusc în apă.
