単語
動詞を学ぶ – リトアニア語

ምፍጣር
ንምድሪ መን ፈጢርዋ?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?

ምቅላስ
እቶም ስፖርተኛታት ኣብ ነንሕድሕዶም ይቃለሱ።
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.

ምስ
ሓደ ሰብ ክዛረቦ ይግባእ፤ ኣዝዩ ጽምዋ’ዩ።
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.

ምጉያይ ጀምር
እቲ ኣትሌት ጉያ ክጅምር ቀሪቡ ኣሎ።
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.

ይቕጽል
ካራቫን ጉዕዞኡ ይቕጽል።
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.

ይኣክል ይኹኑ
ንምሳሕ ሰላጣ ይኣኽለኒ።
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.

ብ
እቲ ፒዛ ዘብጽሕ ወዲ ነታ ፒዛ ሒዙ ይመጽእ ።
giao
Người giao pizza mang pizza đến.

ምጥፋእ
እቶም ፋይላት ምሉእ ብምሉእ ክጠፍኡ እዮም።
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.

ናይ ምዃን
ሰበይተይ ናተይ እያ።
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.

ጸብጻብ ናብ
ኩሎም ኣብታ መርከብ ዝነበሩ ናብ ካፕቴን ጸብጻብ ይህቡ።
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.

ቃላት ስኢንካ ግደፍ
እቲ ስግንጢር ቃላት ስኢኑ ይገድፋ።
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
