単語

動詞を学ぶ – リトアニア語

cms/verbs-webp/61826744.webp
ምፍጣር
ንምድሪ መን ፈጢርዋ?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
cms/verbs-webp/81025050.webp
ምቅላስ
እቶም ስፖርተኛታት ኣብ ነንሕድሕዶም ይቃለሱ።
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/112444566.webp
ምስ
ሓደ ሰብ ክዛረቦ ይግባእ፤ ኣዝዩ ጽምዋ’ዩ።
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/55119061.webp
ምጉያይ ጀምር
እቲ ኣትሌት ጉያ ክጅምር ቀሪቡ ኣሎ።
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/96748996.webp
ይቕጽል
ካራቫን ጉዕዞኡ ይቕጽል።
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/106591766.webp
ይኣክል ይኹኑ
ንምሳሕ ሰላጣ ይኣኽለኒ።
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
cms/verbs-webp/33564476.webp
እቲ ፒዛ ዘብጽሕ ወዲ ነታ ፒዛ ሒዙ ይመጽእ ።
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/60625811.webp
ምጥፋእ
እቶም ፋይላት ምሉእ ብምሉእ ክጠፍኡ እዮም።
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/27076371.webp
ናይ ምዃን
ሰበይተይ ናተይ እያ።
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/82845015.webp
ጸብጻብ ናብ
ኩሎም ኣብታ መርከብ ዝነበሩ ናብ ካፕቴን ጸብጻብ ይህቡ።
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/122638846.webp
ቃላት ስኢንካ ግደፍ
እቲ ስግንጢር ቃላት ስኢኑ ይገድፋ።
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/130288167.webp
ጽሩይ
ክሽነ ትጽርዮ።
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.