ლექსიკა
ისწავლეთ ზმნები – უკრაინული

trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
араластыру
Әр түрлі ингредиенттерді араластыру керек.

sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
қорқу
Біз адамдың жанына көп қатерге төндігін қорқамыз.

tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
қатысу
Ол байқауда қатысады.

trở lại
Con lạc đà trở lại.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
қайта келу
Бумеранг қайта келді.

vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
шығару
Ол лимонны шығарады.

thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
ұнату
Бала жаңа ойыншығын ұнатады.

hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
түсіну
Компьютерлер туралы барлығын түсінуге болмайды.

hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
зақымдау
Болған жол тасадысда екі машина зақымдалды.

đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
жүгіру
Осы жолға жүгіруге болмайды.

vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
бояу
Мен сізге сұлу сурет боядым!

hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
болдырмау
Ол кешірім, кезекті болдырмады.
