Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Slovak

cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
levantar-se
Ela não consegue mais se levantar sozinha.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
se virar
Ela tem que se virar com pouco dinheiro.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imitar
A criança imita um avião.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levantar
A mãe levanta seu bebê.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
repetir
Pode repetir, por favor?
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
explicar
Ela explica a ele como o dispositivo funciona.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
recompensar
Ele foi recompensado com uma medalha.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
conduzir
Os cowboys conduzem o gado com cavalos.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
entender
Não se pode entender tudo sobre computadores.
cms/verbs-webp/108286904.webp
uống
Bò uống nước từ sông.
beber
As vacas bebem água do rio.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
chegar
O avião chegou no horário.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
proteger
Um capacete é suposto proteger contra acidentes.