Сөздік
Етістіктерді үйреніңіз – Slovak

đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
levantar-se
Ela não consegue mais se levantar sozinha.

xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
se virar
Ela tem que se virar com pouco dinheiro.

bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imitar
A criança imita um avião.

nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levantar
A mãe levanta seu bebê.

lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
repetir
Pode repetir, por favor?

giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
explicar
Ela explica a ele como o dispositivo funciona.

thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
recompensar
Ele foi recompensado com uma medalha.

chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
conduzir
Os cowboys conduzem o gado com cavalos.

hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
entender
Não se pode entender tudo sobre computadores.

uống
Bò uống nước từ sông.
beber
As vacas bebem água do rio.

đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
chegar
O avião chegou no horário.
