어휘

동사를 배우세요 ― 베트남어

cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
funcționa
Tabletele tale funcționează acum?
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
ține un discurs
Politicianul ține un discurs în fața multor studenți.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
ucide
Șarpele a ucis șoarecele.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
plimba
Familia se plimbă duminica.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
mânca
Ce vrem să mâncăm astăzi?
cms/verbs-webp/65840237.webp
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
trimite
Bunurile îmi vor fi trimise într-un pachet.
cms/verbs-webp/90554206.webp
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
raporta
Ea îi raportează scandalul prietenei ei.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cunoaște
Câinii străini vor să se cunoască.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
deschide
Copilul își deschide cadoul.
cms/verbs-webp/106682030.webp
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
regăsi
Nu am putut regăsi pașaportul după mutare.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
dori
El dorește prea mult!
cms/verbs-webp/112755134.webp
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
suna
Ea poate suna doar în pauza de prânz.