Tîpe
Fêrbûna Rengdêran – Esperanto

bạc
chiếc xe màu bạc
сребрн
сребрни аутомобил

mặn
đậu phộng mặn
слан
слани кикирики

triệt để
giải pháp giải quyết vấn đề triệt để
радикалан
радикално решење проблема

đã mở
hộp đã được mở
отворен
отворена кутија

nhanh chóng
người trượt tuyết nhanh chóng
брзо
брз спустач

y tế
cuộc khám y tế
лекарско
лекарски преглед

phổ biến
một buổi hòa nhạc phổ biến
популаран
популаран концерт

phủ tuyết
cây cối phủ tuyết
завејано
завејана стабла

nặng
chiếc ghế sofa nặng
тешко
тежак диван

rất nhỏ
mầm non rất nhỏ
мали
малени клице

còn lại
tuyết còn lại
преостали
преостали снијег
