Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Amharîkî

cms/verbs-webp/104849232.webp
melahirkan
Dia akan melahirkan segera.
melahirkan
Dia akan melahirkan segera.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
cms/verbs-webp/57248153.webp
menyebutkan
Bos menyebutkan bahwa dia akan memecatnya.
menyebutkan
Bos menyebutkan bahwa dia akan memecatnya.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/65915168.webp
berdesir
Daun-daun berdesir di bawah kakiku.
berdesir
Daun-daun berdesir di bawah kakiku.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/99951744.webp
curiga
Dia curiga itu pacarnya.
curiga
Dia curiga itu pacarnya.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/115286036.webp
mempermudah
Liburan membuat hidup lebih mudah.
mempermudah
Liburan membuat hidup lebih mudah.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
cms/verbs-webp/50245878.webp
catat
Para siswa mencatat segala hal yang dikatakan guru.
catat
Para siswa mencatat segala hal yang dikatakan guru.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/93947253.webp
meninggal
Banyak orang meninggal di film.
meninggal
Banyak orang meninggal di film.
chết
Nhiều người chết trong phim.
cms/verbs-webp/102167684.webp
membandingkan
Mereka membandingkan angka mereka.
membandingkan
Mereka membandingkan angka mereka.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/43164608.webp
turun
Pesawat itu turun di atas samudra.
turun
Pesawat itu turun di atas samudra.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
cms/verbs-webp/102114991.webp
memotong
Penata rambut memotong rambutnya.
memotong
Penata rambut memotong rambutnya.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/119952533.webp
rasa
Ini rasanya sangat enak!
rasa
Ini rasanya sangat enak!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/87994643.webp
berjalan
Kelompok itu berjalan melintasi jembatan.
berjalan
Kelompok itu berjalan melintasi jembatan.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.