Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Çekî

cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
passere
Toget passerer oss.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
be
Han ber stille.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
bli blind
Mannen med merka har blitt blind.
cms/verbs-webp/108970583.webp
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
bli samd
Prisen blir samd med berekninga.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
forlate
Turistar forlater stranda ved middagstid.
cms/verbs-webp/47241989.webp
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
slå opp
Det du ikkje veit, må du slå opp.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
sjekka
Tannlegen sjekkar tennene.
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
dra opp
Taxiene har dratt opp ved stoppet.
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
slå
Ho slår ballen over nettet.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
plukke
Ho plukket eit eple.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
lyge
Av og til må ein lyge i ein nødssituasjon.
cms/verbs-webp/116835795.webp
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
ankomme
Mange folk ankommer med bobil på ferie.