Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Portekizî (PT)

cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
اخلل
هغه په خفه ډول د هغوی نه پیسې اخلې.
cms/verbs-webp/55119061.webp
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
د په وروستیو پورته تلل پرېدل
د غرځیدو لپاره د پورته تلل په اړه پرېدلی.
cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
واخلل
هغه د پخوانۍ د ښه شپې واخلېږي.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
پوړتل
هغه د ګوډۍ پوړتي.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
ترلاسه کول
هغه يو ښه هدیه ترلاسه کړه.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
راتلل
زما پوړي مېلمېنې وروسته راتلي.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
خوبيدل
هغوی غواړي چې د یوې شپې لپاره زموږ یې خوبيوي.
cms/verbs-webp/113248427.webp
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
یېغل
هغه د شطرنج کې یېغل هڅه کوي.
cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
واځول
د غوړې سره ماشوم واځوی.
cms/verbs-webp/28642538.webp
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
پرې ځلول
نن وروسته ډېری سره د خپلو موټرونو پرې ځلولی شي.
cms/verbs-webp/98294156.webp
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
اشتراک کول
خلک په کار استعمال شوي ګوندۍ کې اشتراک کوي.
cms/verbs-webp/118759500.webp
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
یونسه کول
زموږ لور یونسه کولې دی.