Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Portekizî (PT)

lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
اخلل
هغه په خفه ډول د هغوی نه پیسې اخلې.

bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
د په وروستیو پورته تلل پرېدل
د غرځیدو لپاره د پورته تلل په اړه پرېدلی.

chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
واخلل
هغه د پخوانۍ د ښه شپې واخلېږي.

quay
Cô ấy quay thịt.
پوړتل
هغه د ګوډۍ پوړتي.

nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
ترلاسه کول
هغه يو ښه هدیه ترلاسه کړه.

rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
راتلل
زما پوړي مېلمېنې وروسته راتلي.

ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
خوبيدل
هغوی غواړي چې د یوې شپې لپاره زموږ یې خوبيوي.

chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
یېغل
هغه د شطرنج کې یېغل هڅه کوي.

quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
واځول
د غوړې سره ماشوم واځوی.

để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
پرې ځلول
نن وروسته ډېری سره د خپلو موټرونو پرې ځلولی شي.

buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
اشتراک کول
خلک په کار استعمال شوي ګوندۍ کې اشتراک کوي.
