Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

kry
Sy het ’n paar geskenke gekry.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.

kry
Ek kan vir jou ’n interessante werk kry.
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.

toelaat
Die pa het nie toegelaat dat hy sy rekenaar gebruik nie.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.

ontbyt eet
Ons verkies om in die bed te ontbyt.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.

publiseer
Die uitgewer het baie boeke gepubliseer.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.

huur
Hy het ’n motor gehuur.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.

kom
Ek’s bly jy het gekom!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!

stuur
Hierdie maatskappy stuur goedere regoor die wêreld.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.

vergeet
Sy het nou sy naam vergeet.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.

mis
Hy mis sy vriendin baie.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.

opgewonde maak
Die landskap het hom opgewonde gemaak.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
